Nghĩa của từ "chief technology officer" trong tiếng Việt

"chief technology officer" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

chief technology officer

US /tʃiːf tekˈnɑː.lə.dʒi ˈɑː.fɪ.sɚ/
UK /tʃiːf tekˈnɒl.ə.dʒi ˈɒf.ɪ.sər/
"chief technology officer" picture

Danh từ

giám đốc công nghệ

a high-ranking executive responsible for an organization's technological needs as well as its research and development

Ví dụ:
The Chief Technology Officer is responsible for the company's technical strategy.
Giám đốc công nghệ chịu trách nhiệm về chiến lược kỹ thuật của công ty.
She was promoted to Chief Technology Officer after leading the software team for five years.
Cô ấy đã được thăng chức lên Giám đốc công nghệ sau khi lãnh đạo đội ngũ phần mềm trong năm năm.

Từ viết tắt

CTO

the common acronym for Chief Technology Officer

Ví dụ:
The CTO will give a presentation on AI trends.
CTO sẽ có một bài thuyết trình về các xu hướng AI.
Our CTO is looking for new cybersecurity solutions.
CTO của chúng tôi đang tìm kiếm các giải pháp an ninh mạng mới.